Parashot HaShavua

54 phần Torah hàng tuần được đọc trong giáo đường suốt cả năm

1 Bereshit (Khởi Đầu) בראשית
Sáng Thế Ký 1:1–6:8
2 Noach (Nô-ê) נח
Sáng Thế Ký 6:9–11:32
3 Lech-Lecha (Ra Đi) לך-לך
Sáng Thế Ký 12:1–17:27
4 Vayeira (Ngài Hiện Ra) וירא
Sáng Thế Ký 18:1–22:24
5 Chayei Sarah (Cuộc Đời Sa-ra) חיי שרה
Sáng Thế Ký 23:1–25:18
6 Toldot (Thế Hệ) תולדות
Sáng Thế Ký 25:19–28:9
7 Vayetze (Ông Ra Đi) ויצא
Sáng Thế Ký 28:10–32:3
8 Vayishlach (Ông Sai Đi) וישלח
Sáng Thế Ký 32:4–36:43
9 Vayeshev (Ông Ở Lại) וישב
Sáng Thế Ký 37:1–40:23
10 Miketz (Cuối Kỳ) מקץ
Sáng Thế Ký 41:1–44:17
11 Vayigash (Ông Đến Gần) ויגש
Sáng Thế Ký 44:18–47:27
12 Vayechi (Ông Sống) ויחי
Sáng Thế Ký 47:28–50:26
13 Shemot (Danh) שמות
Xuất Ai Cập Ký 1:1–6:1
14 Va'eira (Ta Hiện Ra) וארא
Xuất Ai Cập Ký 6:2–9:35
15 Bo (Đến) בא
Xuất Ai Cập Ký 10:1–13:16
16 Beshalach (Khi Người Đi) בשלח
Xuất Ai Cập Ký 13:17–17:16
17 Yitro (Giê-trô) יתרו
Xuất Ai Cập Ký 18:1–20:23
18 Mishpatim (Luật Lệ) משפטים
Xuất Ai Cập Ký 21:1–24:18
19 Terumah (Vật Dâng) תרומה
Xuất Ai Cập Ký 25:1–27:19
20 Tetzaveh (Ngươi Hãy Truyền Lệnh) תצוה
Xuất Ai Cập Ký 27:20–30:10
21 Ki Tisa (Khi Ngươi Điểm Danh) כי תשא
Xuất Ai Cập Ký 30:11–34:35
22 Vayakhel (Ông Triệu Tập) ויקהל
Xuất Ai Cập Ký 35:1–38:20
23 Pekudei (Số Lượng) פקודי
Xuất Ai Cập Ký 38:21–40:38
24 Vayikra (Ngài Gọi) ויקרא
Lê-vi Ký 1:1–5:26
25 Tzav (Ra Lệnh) צו
Lê-vi Ký 6:1–8:36
26 Shemini (Ngày Thứ Tám) שמיני
Lê-vi Ký 9:1–11:47
27 Tazria (Người Phụ Nữ Mang Thai) תזריע
Lê-vi Ký 12:1–13:59
28 Metzora (Người Phong Cùi) מצורע
Lê-vi Ký 14:1–15:33
29 Acharei Mot (Sau Cái Chết) אחרי מות
Lê-vi Ký 16:1–18:30
30 Kedoshim (Thánh Khiết) קדושים
Lê-vi Ký 19:1–20:27
31 Emor (Hãy Nói) אמור
Lê-vi Ký 21:1–24:23
32 Behar (Trên Núi) בהר
Lê-vi Ký 25:1–26:2
33 Bechukotai (Trong Các Luật Lệ Ta) בחוקותי
Lê-vi Ký 26:3–27:34
34 Bamidbar (Trong Hoang Mạc) במדבר
Dân Số Ký 1:1–4:20
35 Naso (Ngươi Hãy Điểm Danh) נשא
Dân Số Ký 4:21–7:89
36 Beha'alotecha (Khi Ngươi Thắp Đèn) בהעלותך
Dân Số Ký 8:1–12:16
37 Shelach (Hãy Sai Đi) שלח
Dân Số Ký 13:1–15:41
38 Korach (Cô-ra) קורח
Dân Số Ký 16:1–18:32
39 Chukat (Luật Lệ) חוקת
Dân Số Ký 19:1–22:1
40 Balak (Ba-lác) בלק
Dân Số Ký 22:2–25:9
41 Pinchas (Phi-nê-a) פינחס
Dân Số Ký 25:10–30:1
42 Matot (Các Chi Phái) מטות
Dân Số Ký 30:2–32:42
43 Masei (Các Hành Trình) מסעי
Dân Số Ký 33:1–36:13
44 Devarim (Các Lời) דברים
Phục Truyền Luật Lệ Ký 1:1–3:22
45 Va'etchanan (Ta Cầu Xin) ואתחנן
Phục Truyền Luật Lệ Ký 3:23–7:11
46 Eikev (Kết Quả) עקב
Phục Truyền Luật Lệ Ký 7:12–11:25
47 Re'eh (Hãy Xem) ראה
Phục Truyền Luật Lệ Ký 11:26–16:17
48 Shoftim (Các Quan Xét) שופטים
Phục Truyền Luật Lệ Ký 16:18–21:9
49 Ki Tetze (Khi Ngươi Ra Trận) כי תצא
Phục Truyền Luật Lệ Ký 21:10–25:19
50 Ki Tavo (Khi Ngươi Vào) כי תבוא
Phục Truyền Luật Lệ Ký 26:1–29:8
51 Nitzavim (Các Ngươi Đứng) ניצבים
Phục Truyền Luật Lệ Ký 29:9–30:20
52 Vayelech (Ông Đi) וילך
Phục Truyền Luật Lệ Ký 31:1–31:30
53 Ha'azinu (Hãy Lắng Nghe) האזינו
Phục Truyền Luật Lệ Ký 32:1–32:52
54 V'Zot HaBracha (Đây Là Phước Lành) וזאת הברכה
Phục Truyền Luật Lệ Ký 33:1–34:12